TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yen

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/jɛn/ US/jɛn/ giọng máy của trình duyệt

yen nghĩa là đồng yên, sự thèm muốn, sự thèm thuồng, thèm thuồng.

Nghĩa của yen

Danh từ

  1. Đồng yên (tiền Nhật Bản).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự thèm muốn, sự thèm thuồng.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) ((thường) + for) thèm, thèm thuồng.

Dạng từ của yen

Số nhiềuyen
Ngôi thứ ba số ítyens
Hiện tại phân từ (-ing)yenning
Quá khứ phân từyenned
Quá khứyenned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với yen

  • A strong yen is shaking the economy. Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.
  • We cannot live on 150000 yen a month. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
  • We can't live on 150,000 yen a month. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
  • I sold the picture for 20,000 yen. Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên.
  • Taro drew 10,000 yen from the bank. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
  • He paid 1,000 yen for this book. Anh ấy đã mua quyển sách này với giá 1000 Yên.
  • Their losses reached one million yen. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.
  • She deposits 10,000 yen in the bank every month. Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

yen nghĩa là gì?

yen (danh từ, nội động từ) nghĩa là đồng yên, sự thèm muốn, sự thèm thuồng, thèm thuồng.

yen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yen: giọng Anh (UK) /jɛn/, giọng Mỹ (US) /jɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.