Sự thật tiếng Anh là gì?
"sự thật" trong tiếng Anh là fact (danh từ), truth (danh từ), axiom (danh từ).
fact Danh từ
UK/fækt/US/fækt/
Nghĩa: sự thật, sự việc
- It's a fact that he is the best player in the world.Sự thật là anh ấy là người chơi giỏi nhất thế giới.
- The fact is we were not invited.Sự thật là chúng tôi không được mời.
truth Danh từ
UK/tɹuːθ/US/tɹuθ/
Nghĩa: Sự thật, lẽ phải, chân lý.
- I don't believe that he's telling the truth.Tôi không tin là anh ta đang nói sự thật.
- The truth is that I lied.Sự thật là tôi đã nói dối.
axiom Danh từ
UK/ˈak.sɪ.əm/US/ˈæk.si.əm/
Nghĩa: Chân lý, sự thật, đương nhiên.
truly Phó từ
UK/ˈtɹuːli/US/ˈtɹuːli/
Nghĩa: Thật, sự thật, đúng.
- the truly greatnhững người thật sự vĩ đại
sooth Danh từ
UK/suːθ/US/suːθ/
Nghĩa: Sự thật.
- in sooththật ra
- to speak soothnói thật
troth Danh từ
UK/tɹəʊθ/US/tɹoʊθ/
Nghĩa: Sự thật.
- in trothcó thật, quả thật
Câu hỏi thường gặp
Sự thật tiếng Anh là gì?
"sự thật" trong tiếng Anh là fact (danh từ), truth (danh từ), axiom (danh từ).