TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tham gia tiếng Anh là gì?

"sự tham gia" trong tiếng Anh là participation (danh từ), involvement (danh từ), hand (danh từ).

participation Danh từ

UK/pɑːˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/pɑɹˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào.

Xem đầy đủ từ "participation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

involvement Danh từ

US/ɪnˈvɑlv.mənt/

Nghĩa: Sự tham gia.

Xem đầy đủ từ "involvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/

Nghĩa: Sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia.

  • to have (bear) a hand in somethingcó tham gia vào việc gì, có nhúng tay vào việc gì

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adhesion Danh từ

UK/ˌædˈhiː.ʒən/

Nghĩa: Sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái).

Xem đầy đủ từ "adhesion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adherence Danh từ

UK/ədˈhɪə.ɹəns/US/ədˈhɪɹ.əns/

Nghĩa: Sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...).

Xem đầy đủ từ "adherence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accession Danh từ

UK/ækˈsɛʃ.ən/US/ækˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự gia nhập, sự tham gia.

  • accession to an international treatysự tham gia một hiệp ước quốc tế

Xem đầy đủ từ "accession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tham gia tiếng Anh là gì?

"sự tham gia" trong tiếng Anh là participation (danh từ), involvement (danh từ), hand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.