Sự tiết kiệm tiếng Anh là gì?
"sự tiết kiệm" trong tiếng Anh là economy (danh từ), saving (danh từ), thrift (danh từ).
economy Danh từ
UK/ɪˈkɒ.nə.mi/US/iˈkɑ.nə.mi/
Nghĩa: Sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm.
saving Danh từ
UK/ˈseɪ.vɪŋ/US/ˈseɪ.vɪŋ/
Nghĩa: Sự tiết kiệm.
thrift Danh từ
UK/ˈθɹɪft/US/ˈθɹɪft/
Nghĩa: Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
thriftiness Danh từ
US/ˈθrɪf.ti.nəs/
Nghĩa: Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
economisation Danh từ
Nghĩa: Sự tiết kiệm, sự giảm chi.
economization Danh từ
Nghĩa: Sự tiết kiệm, sự giảm chi.
Câu hỏi thường gặp
Sự tiết kiệm tiếng Anh là gì?
"sự tiết kiệm" trong tiếng Anh là economy (danh từ), saving (danh từ), thrift (danh từ).