TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tiết kiệm tiếng Anh là gì?

"sự tiết kiệm" trong tiếng Anh là economy (danh từ), saving (danh từ), thrift (danh từ).

economy Danh từ

UK/ɪˈkɒ.nə.mi/US/iˈkɑ.nə.mi/

Nghĩa: Sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "economy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saving Danh từ

UK/ˈseɪ.vɪŋ/US/ˈseɪ.vɪŋ/

Nghĩa: Sự tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "saving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrift Danh từ

UK/ˈθɹɪft/US/ˈθɹɪft/

Nghĩa: Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.

Xem đầy đủ từ "thrift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thriftiness Danh từ

US/ˈθrɪf.ti.nəs/

Nghĩa: Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.

Xem đầy đủ từ "thriftiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economisation Danh từ

Nghĩa: Sự tiết kiệm, sự giảm chi.

Xem đầy đủ từ "economisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economization Danh từ

Nghĩa: Sự tiết kiệm, sự giảm chi.

Xem đầy đủ từ "economization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tiết kiệm tiếng Anh là gì?

"sự tiết kiệm" trong tiếng Anh là economy (danh từ), saving (danh từ), thrift (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.