TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trì hoãn tiếng Anh là gì?

"sự trì hoãn" trong tiếng Anh là delay (danh từ), procrastination (danh từ), runaround (danh từ).

delay Danh từ

UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chậm trễ; sự trì hoãn.

  • to act without delayhành động không chậm trễ (không trì hoãn)

Xem đầy đủ từ "delay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procrastination Danh từ

UK/pɹəʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/US/pɹoʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự trì hoãn; sự chần chừ.

Xem đầy đủ từ "procrastination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runaround Danh từ

US/ˈrə.nə.ˌrɑʊnd/ giọng người thật

Nghĩa: Sự trì hoãn.

Xem đầy đủ từ "runaround": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cunctation Danh từ

UK/kʌŋkˈteɪʃən/US/kʌŋkˈteɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự trì hoãn.

Xem đầy đủ từ "cunctation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temporisation Danh từ

Nghĩa: Sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh.

Xem đầy đủ từ "temporisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temporization Danh từ

Nghĩa: Sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh.

Xem đầy đủ từ "temporization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deferment Danh từ

UK/dɪˈfɜːmənt/US/dɪˈfɚ.mənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.

Xem đầy đủ từ "deferment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deferral Danh từ

UK/dɪˈfɜːɹəl/US/dɪˈfɝəl/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.

Xem đầy đủ từ "deferral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trì hoãn tiếng Anh là gì?

"sự trì hoãn" trong tiếng Anh là delay (danh từ), procrastination (danh từ), runaround (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "delay": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "procrastination": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "runaround": Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "cunctation": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "deferment": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "deferral": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.