TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trình bày tiếng Anh là gì?

"sự trình bày" trong tiếng Anh là production (danh từ), statement (danh từ), development (danh từ).

production Danh từ

UK/pɹəˈdʌkʃn̩/US/pɹəˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự đưa ra, sự trình bày.

Xem đầy đủ từ "production": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statement Danh từ

UK/ˈsteɪtm(ə)nt/US/ˈsteɪtmənt/

Nghĩa: Sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu.

  • to require clearer statementcần được trình bày rõ ràng hơn nữa

Xem đầy đủ từ "statement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

development Danh từ

UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa: Sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "development": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restatement Danh từ

UK/ɹiːˈsteɪt.m(ə)nt/US/ɹiˈsteɪt.mənt/

Nghĩa: Sự phát biểu, sự trình bày, sự nói lại.

Xem đầy đủ từ "restatement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposition Danh từ

UK/ɛkspəˈzɪʃən/US/ɛkspəˈzɪʃən/

Nghĩa: Sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích.

Xem đầy đủ từ "exposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presentment Danh từ

UK/pɹɪˈzɛntmənt/

Nghĩa: Sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị.

Xem đầy đủ từ "presentment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

designing Danh từ

US/dɪ.ˈzɑɪ.niɳ/

Nghĩa: Sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày.

Xem đầy đủ từ "designing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trình bày tiếng Anh là gì?

"sự trình bày" trong tiếng Anh là production (danh từ), statement (danh từ), development (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.