TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trở ngại tiếng Anh là gì?

"sự trở ngại" trong tiếng Anh là impediment (danh từ), baffle (danh từ), stay (danh từ).

impediment Danh từ

UK/ɪmˈpɛdɪmənt/US/ɪmˈpɛdɪmənt/

Nghĩa: Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "impediment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baffle Danh từ

UK/ˈbæfl̩/US/ˈbæf(ə)l/

Nghĩa: Sự cản trở, sự trở ngại.

Xem đầy đủ từ "baffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stay Danh từ

UK/steɪ/US/steɪ/

Nghĩa: Sự ngăn cản, sự trở ngại.

  • a stay upon his activitymột trở ngại cho hoạt động của anh ta

Xem đầy đủ từ "stay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstacle Danh từ

UK/ˈɒbstəkəl/US/ˈɑbstəkəl/

Nghĩa: Sự cản trở, sự trở ngại.

Xem đầy đủ từ "obstacle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encumbrance Danh từ

UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/

Nghĩa: Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở.

Xem đầy đủ từ "encumbrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spanner Danh từ

UK/ˈspænə/

Nghĩa: Vấn đề, tình trạng khó xử; sự cản trở, sự trở ngại.

Xem đầy đủ từ "spanner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incumbrance Danh từ

UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/

Nghĩa: Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr.

Xem đầy đủ từ "incumbrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trở ngại tiếng Anh là gì?

"sự trở ngại" trong tiếng Anh là impediment (danh từ), baffle (danh từ), stay (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.