TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baffle

UK/ˈbæfl̩/ US/ˈbæf(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

baffle nghĩa là sự cản trở, sự trở ngại, màng ngăn, vách ngăn.

Nghĩa của baffle

Danh từ

  1. Sự cản trở, sự trở ngại.
  2. Kỹ thuật Màng ngăn, vách ngăn.
  3. Kỹ thuật Cái báp, van đổi hướng.

Ngoại động từ

  1. Làm trở ngại.
  2. Làm hỏng, làm thất bại.
    • to baffle a planlàm thất bại một kế hoạch
  3. Làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng.
    • baffling windsgió đổi hướng luôn luôn

Dạng từ của baffle

Ngôi thứ ba số ítbaffles
Hiện tại phân từ (-ing)baffling
Quá khứ phân từbaffled
Quá khứbaffled
Số nhiềubaffles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baffle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của baffle

Câu hỏi thường gặp

baffle nghĩa là gì?

baffle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cản trở, sự trở ngại, màng ngăn, vách ngăn.

baffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baffle: giọng Anh (UK) /ˈbæfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbæf(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.