TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trừng trị tiếng Anh là gì?

"sự trừng trị" trong tiếng Anh là punishment (danh từ), castigation (danh từ), chastisement (danh từ).

punishment Danh từ

UK/ˈpʌnɪʃmənt/US/ˈpʌnɪʃmənt/

Nghĩa: Sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị.

Xem đầy đủ từ "punishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castigation Danh từ

US/ˌkæs.tə.ˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.

Xem đầy đủ từ "castigation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chastisement Danh từ

UK/ˈt͡ʃæstəzmənt/US/ˈt͡ʃæstəzmənt/

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.

Xem đầy đủ từ "chastisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalisation Danh từ

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.

Xem đầy đủ từ "penalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalization Danh từ

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.

Xem đầy đủ từ "penalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judgment Danh từ

US/ˈd͡ʒʌd͡ʒ.mɪnt/

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời).

  • your failure is a judgment on you for being so lazysự thất bại của anh là một trừng phạt đối với cái tội lười biếng của anh đấy

Xem đầy đủ từ "judgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correction Danh từ

UK/kəˈɹɛkʃən/US/kəˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới.

  • house of correctionnhà trừng giới

Xem đầy đủ từ "correction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trừng trị tiếng Anh là gì?

"sự trừng trị" trong tiếng Anh là punishment (danh từ), castigation (danh từ), chastisement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.