judgment
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈd͡ʒʌd͡ʒ.mɪnt/
giọng máy của trình duyệt
judgment nghĩa là sự xét xử, quyết định của toà, phán quyết.
Nghĩa của judgment
Danh từ
- Sự xét xử.
- to pass (give, render) judgment on someonexét xử ai
- Quyết định của toà; phán quyết, án.
- the last judgment(tôn giáo) phán quyết cuối cùng (của Chúa)
- Sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời).
- your failure is a judgment on you for being so lazysự thất bại của anh là một trừng phạt đối với cái tội lười biếng của anh đấy
- Sự phê bình, sự chỉ trích.
- Ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá.
- in my judgmenttheo ý kiến tôi
- Óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét; lương tri.
- to show good judgmenttỏ ra có óc suy xét
- a man of sound judgmentngười có óc suy xét chắc chắn; người biết suy xét
Dạng từ của judgment
| Số nhiều | judgments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với judgment
Đồng nghĩa
Họ từ của judgment
Câu ví dụ với judgment
- His optimism clouded his judgment. Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
judgment nghĩa là gì?
judgment (danh từ) nghĩa là sự xét xử, quyết định của toà, phán quyết.
judgment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của judgment: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌd͡ʒ.mɪnt/.