TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trang hoàng tiếng Anh là gì?

"sự trang hoàng" trong tiếng Anh là decoration (danh từ), ornament (danh từ), adornment (danh từ).

decoration Danh từ

UK/ˌdɛkəˈɹeɪʃən/US/ˌdɛkəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự trang hoàng.

Xem đầy đủ từ "decoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ornament Danh từ

UK/ˈɔː(ɹ)nəmənt/US/ˈɔɹnəmənt/

Nghĩa: Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng.

  • a tower rich in ornamentcái tháp trang hoàng lộng lẫy

Xem đầy đủ từ "ornament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adornment Danh từ

UK/əˈdɔːnm(ə)nt/US/əˈdɔːnm(ə)nt/

Nghĩa: Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.

Xem đầy đủ từ "adornment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ornamentation Danh từ

US/ˌɔr.nə.mən.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trang hoàng, sự trang trí.

Xem đầy đủ từ "ornamentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garniture Danh từ

US/ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/

Nghĩa: Sự trang trí, sự trang hoàng.

Xem đầy đủ từ "garniture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decking Danh từ

UK/ˈdɛkɪŋ/US/ˈdɛkɪŋ/

Nghĩa: Sự trang hoàng, sự trang điểm.

Xem đầy đủ từ "decking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trang hoàng tiếng Anh là gì?

"sự trang hoàng" trong tiếng Anh là decoration (danh từ), ornament (danh từ), adornment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.