Sự tuân theo tiếng Anh là gì?
"sự tuân theo" trong tiếng Anh là obedience (danh từ), observance (danh từ), abidance (danh từ).
obedience Danh từ
UK/ə(ʊ)ˈbiːdɪəns/US/oʊˈbidiəns/
Nghĩa: Sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng.
- obedience of lawsự phục tùng pháp luật
observance Danh từ
UK/əbˈzɜːvəns/US/əbˈzɝvəns/
Nghĩa: Sự tuân theo, sự tuân thủ.
- observance of lawsự tuân theo pháp luật
abidance Danh từ
US/əˈbaɪd.n̩s/
Nghĩa: Sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng.
- abidance by rulessự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ
conformity Danh từ
UK/kənˈfɔːmɪti/US/kənˈfoɹmɪti/
Nghĩa: Sự đúng, sự tuân theo; sự y theo.
- in conformity with the lawtheo đúng luật
amenability Danh từ
Nghĩa: Sự tuân theo.
amenableness Danh từ
Nghĩa: Sự tuân theo.
keeping Danh từ
UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/
Nghĩa: Sự giữ, sự tuân theo.
Câu hỏi thường gặp
Sự tuân theo tiếng Anh là gì?
"sự tuân theo" trong tiếng Anh là obedience (danh từ), observance (danh từ), abidance (danh từ).