TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự xây dựng tiếng Anh là gì?

"sự xây dựng" trong tiếng Anh là construction (danh từ), build (danh từ), building (danh từ).

construction Danh từ

UK/kənˈstɹʌkʃən/US/kənˈstɹʌkʃən/

Nghĩa: Sự xây dựng.

  • under construction; in the course of constructionđang xây dựng, đang làm

Xem đầy đủ từ "construction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

build Danh từ

UK/bɪld/US/bɪld/

Nghĩa: Sự xây dựng.

Xem đầy đủ từ "build": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

building Danh từ

UK/ˈbɪl.dɪŋ/US/ˈbɪl.dɪŋ/

Nghĩa: Kiến trúc; sự xây dựng.

Xem đầy đủ từ "building": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

built Danh từ

UK/ˈbɪlt/US/ˈbɪlt/

Nghĩa: Sự xây dựng.

Xem đầy đủ từ "built": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constructional Tính từ

Nghĩa: Sự xây dựng, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) cơ cấu.

Xem đầy đủ từ "constructional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

architecture Danh từ

UK/ˈɑː.kɪˌtɛk.t͡ʃə/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự xây dựng.

Xem đầy đủ từ "architecture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erection Danh từ

UK/ɪˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "erection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự xây dựng tiếng Anh là gì?

"sự xây dựng" trong tiếng Anh là construction (danh từ), build (danh từ), building (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.