TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự xoá bỏ tiếng Anh là gì?

"sự xoá bỏ" trong tiếng Anh là cancel (danh từ), cancellation (danh từ), earsure (danh từ).

cancel Danh từ

UK/ˈkæn.sl̩/US/ˈkæn.sl̩/

Nghĩa: Sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ.

Xem đầy đủ từ "cancel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cancellation Danh từ

US/kænsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ.

Xem đầy đủ từ "cancellation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earsure Danh từ

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "earsure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effacement Danh từ

US/ɪ.ˈfeɪs.mənt/

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "effacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erasement Danh từ

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "erasement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erasure Danh từ

UK/ɪˈɹeɪʒə/US/ɪˈɹeɪʃɚ/

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "erasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

removal Danh từ

UK/ɹɪˈmuː.vəl/US/ɹɪˈmu.vəl/

Nghĩa: Sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì...); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu).

Xem đầy đủ từ "removal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự xoá bỏ tiếng Anh là gì?

"sự xoá bỏ" trong tiếng Anh là cancel (danh từ), cancellation (danh từ), earsure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.