Sa ngã tiếng Anh là gì?
"sa ngã" trong tiếng Anh là lapse (nội động từ), fall (nội động từ), slide (nội động từ).
lapse Nội động từ
UK/læps/US/læps/
Nghĩa: Sa vào, sa ngã.
- to lapse into sinsa vào vòng tội lỗi
fall Nội động từ
UK/fɔːl/US/fɔl/
Nghĩa: Sa ngã (đàn bà).
slide Nội động từ
UK/ˈslaɪ̯d/US/ˈslaɪ̯d/
Nghĩa: Rơi vào, sa ngã.
- to slide into sinsa ngã vào vòng tội lỗi
corrupt
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
go wrong Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Sa ngã, lầm lạc.
abroþennes Danh từ
Nghĩa: Sự đần độn, sự hèn nhát, một khuyết điểm, sự sa ngã.
debauch Danh từ
UK/dɪˈbɔːt͡ʃ/US/dɪˈbɔːt͡ʃ/
Nghĩa: Sự trác tráng, sự truỵ lạc; sự sa ngã, sự sa đoạ, sự đồi truỵ.
depraved
UK/dɪˈpɹeɪvd/
debauched
UK/dɪˈbɔːtʃt/
Câu hỏi thường gặp
Sa ngã tiếng Anh là gì?
"sa ngã" trong tiếng Anh là lapse (nội động từ), fall (nội động từ), slide (nội động từ).