TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sa ngã tiếng Anh là gì?

"sa ngã" trong tiếng Anh là lapse (nội động từ), fall (nội động từ), slide (nội động từ).

lapse Nội động từ

UK/læps/US/læps/

Nghĩa: Sa vào, sa ngã.

  • to lapse into sinsa vào vòng tội lỗi

Xem đầy đủ từ "lapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall Nội động từ

UK/fɔːl/US/fɔl/

Nghĩa: Sa ngã (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slide Nội động từ

UK/ˈslaɪ̯d/US/ˈslaɪ̯d/

Nghĩa: Rơi vào, sa ngã.

  • to slide into sinsa ngã vào vòng tội lỗi

Xem đầy đủ từ "slide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrupt

UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/

Xem đầy đủ từ "corrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go wrong Cụm động từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Sa ngã, lầm lạc.

Xem đầy đủ từ "go wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abroþennes Danh từ

Nghĩa: Sự đần độn, sự hèn nhát, một khuyết điểm, sự sa ngã.

Xem đầy đủ từ "abroþennes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debauch Danh từ

UK/dɪˈbɔːt͡ʃ/US/dɪˈbɔːt͡ʃ/

Nghĩa: Sự trác tráng, sự truỵ lạc; sự sa ngã, sự sa đoạ, sự đồi truỵ.

Xem đầy đủ từ "debauch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depraved

UK/dɪˈpɹeɪvd/

Xem đầy đủ từ "depraved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debauched

UK/dɪˈbɔːtʃt/

Xem đầy đủ từ "debauched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sa ngã tiếng Anh là gì?

"sa ngã" trong tiếng Anh là lapse (nội động từ), fall (nội động từ), slide (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.