Sau đây tiếng Anh là gì?
"sau đây" trong tiếng Anh là after (tính từ), hence (phó từ), following (tính từ).
after Tính từ
UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/
Nghĩa: Sau này, sau đây, tiếp sau.
- in after yearstrong những năm sau này; trong tương lai
hence Phó từ
UK/ˈhɛns/US/ˈhɛns/
Nghĩa: Sau đây, kể từ đây.
- a week hencetrong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
following Tính từ
UK/ˈfɒləʊɪŋ/US/ˈfɑloʊɪŋ/
Nghĩa: Tiếp theo, theo sau, sau đây.
- The following is an example.Sau đây là một ví dụ.
- on the following dayhôm sau
hereafter Phó từ
UK/hɪəˈɹɑːftə/US/hɪɹˈæftɚ/
Nghĩa: Sau đây, sau này, trong tương lai.
follwing Tính từ
Nghĩa: Như sau; sau đây.
thereinafter Phó từ
US/ˌðɛr.ɪn.ˈæf.tɜː/
Nghĩa: (pháp lý) dưới đây, sau đây.
thereinunder Phó từ
Nghĩa: (pháp lý) dưới đây, sau đây.
Câu hỏi thường gặp
Sau đây tiếng Anh là gì?
"sau đây" trong tiếng Anh là after (tính từ), hence (phó từ), following (tính từ).