TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sau đây tiếng Anh là gì?

"sau đây" trong tiếng Anh là after (tính từ), hence (phó từ), following (tính từ).

after Tính từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Sau này, sau đây, tiếp sau.

  • in after yearstrong những năm sau này; trong tương lai

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hence Phó từ

UK/ˈhɛns/US/ˈhɛns/

Nghĩa: Sau đây, kể từ đây.

  • a week hencetrong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ

Xem đầy đủ từ "hence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

following Tính từ

UK/ˈfɒləʊɪŋ/US/ˈfɑloʊɪŋ/

Nghĩa: Tiếp theo, theo sau, sau đây.

  • The following is an example.Sau đây là một ví dụ.
  • on the following dayhôm sau

Xem đầy đủ từ "following": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereafter Phó từ

UK/hɪəˈɹɑːftə/US/hɪɹˈæftɚ/

Nghĩa: Sau đây, sau này, trong tương lai.

Xem đầy đủ từ "hereafter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follwing Tính từ

Nghĩa: Như sau; sau đây.

Xem đầy đủ từ "follwing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereinafter Phó từ

US/ˌðɛr.ɪn.ˈæf.tɜː/

Nghĩa: (pháp lý) dưới đây, sau đây.

Xem đầy đủ từ "thereinafter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereinunder Phó từ

Nghĩa: (pháp lý) dưới đây, sau đây.

Xem đầy đủ từ "thereinunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sau đây tiếng Anh là gì?

"sau đây" trong tiếng Anh là after (tính từ), hence (phó từ), following (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.