TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sau đó tiếng Anh là gì?

"sau đó" trong tiếng Anh là afterwards (phó từ), thereafter (phó từ), afterward (phó từ).

afterwards Phó từ

UK/ˈɑːftə.wədz/US/ˈæf.tɚ.wɚdz/

Nghĩa: sau này, sau đó, về sau

Xem đầy đủ từ "afterwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereafter Phó từ

UK/ˌðɛəɹˈɑːf.tə(ɹ)/US/ˌðɛɹˈæf.tɚ/

Nghĩa: Sau đó, về sau.

Xem đầy đủ từ "thereafter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afterward Phó từ

UK/ˈɑːftə.wəd/US/ˈæf.tɚ.wɚd/

Nghĩa: Sau này, về sau, sau đấy, sau đó, rồi thì.

  • soon afterwardsau đó không lâu, gần sau đó

Xem đầy đủ từ "afterward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

then Phó từ

UK/ðɛn/US/ðɛn/

Nghĩa: sau đó, rồi, xong rồi

  • If you see a mistake, then please correct it.Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó
  • Go straight 200m, then turn right.Đi thẳng 200m, sau đó rẽ phải.

Xem đầy đủ từ "then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eftsoons Phó từ

US/ɛft.ˈsuːnz/

Nghĩa: Sau đó.

Xem đầy đủ từ "eftsoons": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ex post Danh từ

US/ ˈpoʊst/

Nghĩa: Từ sau; sau đó.

Xem đầy đủ từ "ex post": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

later

UK/ˈleɪ.tə/US/ˈleɪ.tɚ/

  • He turned up an hour later.Ông ấy quay lại một giờ sau đó.

Xem đầy đủ từ "later": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sau đó tiếng Anh là gì?

"sau đó" trong tiếng Anh là afterwards (phó từ), thereafter (phó từ), afterward (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.