Say đắm tiếng Anh là gì?
"say đắm" trong tiếng Anh là passionate (tính từ), amorous (tính từ), crazily (phó từ).
passionate Tính từ
UK/ˈpæʃənɪt/US/ˈpæʃənɪt/
Nghĩa: Sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha.
- a passionate speechmột bài diễn văn đầy nhiệt tình
- a passionate naturebản tính sôi nổi
amorous Tính từ
US/ˈæ.mɚ.əs/
Nghĩa: Đa tình, si tình; say đắm.
- amorous lookcái nhìn say đắm
crazily Phó từ
US/ˈkreɪ.zi.li/
Nghĩa: Say mê, say đắm.
amorously Phó từ
UK/ˈæ.mə.ɹəs.li/US/ˈæ.mə.ɹəs.li/
Nghĩa: Say đắm, đắm đuối.
amorousness Danh từ
UK/ˈæ.mə.ɹʊs.nəs/US/ˈæ.mɚ.əs.nəs/
Nghĩa: Tính đa tình, sự si tình; sự say đắm.
ravishment Danh từ
US/ˈræ.vɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự say mê, sự say đắm.
nuts Tính từ
UK/nʌts/US/nʌts/
Nghĩa: Say đắm.
Câu hỏi thường gặp
Say đắm tiếng Anh là gì?
"say đắm" trong tiếng Anh là passionate (tính từ), amorous (tính từ), crazily (phó từ).