TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Say đắm tiếng Anh là gì?

"say đắm" trong tiếng Anh là passionate (tính từ), amorous (tính từ), crazily (phó từ).

passionate Tính từ

UK/ˈpæʃənɪt/US/ˈpæʃənɪt/

Nghĩa: Sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha.

  • a passionate speechmột bài diễn văn đầy nhiệt tình
  • a passionate naturebản tính sôi nổi

Xem đầy đủ từ "passionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amorous Tính từ

US/ˈæ.mɚ.əs/

Nghĩa: Đa tình, si tình; say đắm.

  • amorous lookcái nhìn say đắm

Xem đầy đủ từ "amorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crazily Phó từ

US/ˈkreɪ.zi.li/

Nghĩa: Say mê, say đắm.

Xem đầy đủ từ "crazily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amorously Phó từ

UK/ˈæ.mə.ɹəs.li/US/ˈæ.mə.ɹəs.li/

Nghĩa: Say đắm, đắm đuối.

Xem đầy đủ từ "amorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amorousness Danh từ

UK/ˈæ.mə.ɹʊs.nəs/US/ˈæ.mɚ.əs.nəs/

Nghĩa: Tính đa tình, sự si tình; sự say đắm.

Xem đầy đủ từ "amorousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravishment Danh từ

US/ˈræ.vɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự say mê, sự say đắm.

Xem đầy đủ từ "ravishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuts Tính từ

UK/nʌts/US/nʌts/

Nghĩa: Say đắm.

Xem đầy đủ từ "nuts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Say đắm tiếng Anh là gì?

"say đắm" trong tiếng Anh là passionate (tính từ), amorous (tính từ), crazily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.