Suýt tiếng Anh là gì?
"suýt" trong tiếng Anh là nearly (phó từ), all but (phó từ), on the verge of (giới từ).
nearly Phó từ
UK/ˈnɪəli/US/ˈnɪɹli/
Nghĩa: Gần, sắp, suýt.
- I nearly lost consciousness.Tôi suýt thì bất tỉnh.
- it is nearly time to startđã gần đến giờ khởi hành
all but Phó từ
Nghĩa: Gần như, hầu như, suýt.
- all but impossiblegần như không thể làm được
- he was all but drownedhắn suýt chết đuối
on the verge of Giới từ
Nghĩa: Sắp, gần, suýt.
- on the verge of doing somethingsắp làm một việc gì
- to be on the verge of fortygần bốn mươi tuổi
well-nigh Phó từ
UK/ˌwɛlˈnaɪ/US/ˌwɛlˈnaɪ/
Nghĩa: Gần, hầu, suýt.
miss Ngoại động từ
UK/mɪs/US/mɪs/
Nghĩa: Suýt.
- to miss being run oversuýt bị chẹt xe
shave Ngoại động từ
UK/ˈʃeɪ̯v/US/ˈʃeɪ̯v/
Nghĩa: Hút, suýt.
- to shave deathhút chết
narrowly Phó từ
UK/ˈnæɹəʊli/US/ˈnæɹoʊli/
Nghĩa: Suýt, suýt nữa.
- he narrowly escaped drowingnó suýt chết đuối
shaven Ngoại động từ
UK/ˈʃeɪ.vən/US/ˈʃeɪ.vən/
Nghĩa: Hút, suýt.
- to shave deathhút chết
Câu hỏi thường gặp
Suýt tiếng Anh là gì?
"suýt" trong tiếng Anh là nearly (phó từ), all but (phó từ), on the verge of (giới từ).