TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Suỵt tiếng Anh là gì?

"suỵt" trong tiếng Anh là shh (thán từ), hush (thán từ), bo (thán từ).

shh Thán từ

UK/ʃ̩ː/US/ʃ̩ː/

Nghĩa: Suỵt.

Xem đầy đủ từ "shh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hush Thán từ

UK/hʌʃ/US/hʌʃ/

Nghĩa: Suỵt!, im đi!

Xem đầy đủ từ "hush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bo Thán từ

UK/bəʊ/US/boʊ/

Nghĩa: Suỵt!

Xem đầy đủ từ "bo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psst Thán từ

UK/psː(t)/US/psː(t)/

Nghĩa: suỵt, xuỵt

Xem đầy đủ từ "psst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whist Thán từ

UK/wɪst/US/wɪst/

Nghĩa: Im!, suỵt!

Xem đầy đủ từ "whist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whisht Thán từ

US/ˈʍɪʃt/

Nghĩa: Im!, suỵt!

Xem đầy đủ từ "whisht": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Suỵt tiếng Anh là gì?

"suỵt" trong tiếng Anh là shh (thán từ), hush (thán từ), bo (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.