TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psst

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/psː(t)/ US/psː(t)/ giọng máy của trình duyệt

psst nghĩa là xụyt.

Nghĩa của psst

Thán từ

  1. Xụyt (làm cho ai chú ý một cách bí mật, thầm lén).

Dạng từ của psst

Ngôi thứ ba số ítpssts
Hiện tại phân từ (-ing)pssting
Quá khứ phân từpssted
Quá khứpssted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psst

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

psst nghĩa là gì?

psst (thán từ) nghĩa là xụyt.

psst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psst: giọng Anh (UK) /psː(t)/, giọng Mỹ (US) /psː(t)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.