psst
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/psː(t)/
US/psː(t)/
giọng máy của trình duyệt
psst nghĩa là xụyt.
Nghĩa của psst
Thán từ
- Xụyt (làm cho ai chú ý một cách bí mật, thầm lén).
Dạng từ của psst
| Ngôi thứ ba số ít | pssts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pssting |
| Quá khứ phân từ | pssted |
| Quá khứ | pssted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psst
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
psst nghĩa là gì?
psst (thán từ) nghĩa là xụyt.
psst phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psst: giọng Anh (UK) /psː(t)/, giọng Mỹ (US) /psː(t)/.