TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Suy đoán tiếng Anh là gì?

"suy đoán" trong tiếng Anh là deduce (động từ), assume, infer.

deduce Động từ

UK/dɪˈdʒuːs/US/dɪˈdus/ giọng người thật

Nghĩa: suy đoán, suy lý

Xem đầy đủ từ "deduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assume

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infer

UK/ɪnˈfɜː/US/ɪnˈfɝ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "infer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speculate Nội động từ

UK/ˈspɛk.jʊˌleɪt/US/ˈspɛk.jəˌleɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Suy đoán, đưa ra ý kiến này ý kiến nọ về, ức đoán.

Xem đầy đủ từ "speculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philosophise Nội động từ

Nghĩa: Tư biện; tranh luận, suy đoán.

Xem đầy đủ từ "philosophise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speculation Danh từ

UK/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/US/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự suy đoán, sự ức đoán.

Xem đầy đủ từ "speculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Suy đoán tiếng Anh là gì?

"suy đoán" trong tiếng Anh là deduce (động từ), assume, infer.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "deduce": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "assume": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "infer": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "speculate": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "speculation": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.