Suy đoán tiếng Anh là gì?
"suy đoán" trong tiếng Anh là deduce (động từ), assume, infer.
deduce Động từ
UK/dɪˈdʒuːs/US/dɪˈdus/ giọng người thật
Nghĩa: suy đoán, suy lý
assume
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/ giọng người thật
infer
UK/ɪnˈfɜː/US/ɪnˈfɝ/ giọng người thật
speculate Nội động từ
UK/ˈspɛk.jʊˌleɪt/US/ˈspɛk.jəˌleɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Suy đoán, đưa ra ý kiến này ý kiến nọ về, ức đoán.
philosophise Nội động từ
Nghĩa: Tư biện; tranh luận, suy đoán.
speculation Danh từ
UK/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/US/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự suy đoán, sự ức đoán.
Câu hỏi thường gặp
Suy đoán tiếng Anh là gì?
"suy đoán" trong tiếng Anh là deduce (động từ), assume, infer.