Suy diễn tiếng Anh là gì?
"suy diễn" trong tiếng Anh là deduce (ngoại động từ), deductive (tính từ), infer.
deduce Ngoại động từ
UK/dɪˈdʒuːs/US/dɪˈdus/
Nghĩa: Suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn.
deductive Tính từ
UK/dɪˈdʌktɪv/US/dɪˈdʌktɪv/
Nghĩa: Suy diễn.
- deductive logiclôgic suy diễn
- deductive methodphương pháp suy diễn
infer
UK/ɪnˈfɜː/US/ɪnˈfɝ/
constructive Tính từ
UK/kənˈstɹʌktɪv/US/kənˈstɹʌktɪv/
Nghĩa: Suy diễn, hiểu ngầm.
- a constructive denialmột sự từ chối phải hiểu ngầm, một sự từ chối khéo
deduction Danh từ
UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.
deduct Danh từ
UK/dɪˈdʌkt/
Nghĩa: Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.
syllogism Danh từ
UK/ˈsɪlədʒɪz(ə)m/
Nghĩa: Sự suy luận, sự suy diễn; phương pháp suy luận.
Câu hỏi thường gặp
Suy diễn tiếng Anh là gì?
"suy diễn" trong tiếng Anh là deduce (ngoại động từ), deductive (tính từ), infer.