TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Suy luận tiếng Anh là gì?

"suy luận" trong tiếng Anh là deduce (ngoại động từ), inferential (tính từ), ratiocinate (nội động từ).

deduce Ngoại động từ

UK/dɪˈdʒuːs/US/dɪˈdus/

Nghĩa: Suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn.

Xem đầy đủ từ "deduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inferential Tính từ

US/ˌɪn.fə.ˈrɛnt.ʃəl/

Nghĩa: Suy luận.

Xem đầy đủ từ "inferential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ratiocinate Nội động từ

US/ˌɹætiˈosəˌneɪt/

Nghĩa: Suy luận; suy lý.

Xem đầy đủ từ "ratiocinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infer

UK/ɪnˈfɜː/US/ɪnˈfɝ/

Xem đầy đủ từ "infer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philosophize Nội động từ

UK/fɪˈlɒsəfaɪz/US/fɪˈlɒsəfaɪz/

Nghĩa: Thuyết lý; luận bàn, ngẫm nghĩ, suy luận (về sự đời...).

Xem đầy đủ từ "philosophize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reason Động từ

UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/

Nghĩa: Sự suy luận, suy lý, lý luận.

  • to reason on (about) at subjectsuy luận về một vấn đề

Xem đầy đủ từ "reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduction Danh từ

UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.

Xem đầy đủ từ "deduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduct Danh từ

UK/dɪˈdʌkt/

Nghĩa: Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.

Xem đầy đủ từ "deduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ratiocination Danh từ

UK/ɹætɪˌɒsɪˈneɪʃn̩/US/ɹætiˌɑsiˈneɪʃn̩/

Nghĩa: Sự suy luận; sự suy lý.

Xem đầy đủ từ "ratiocination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discursion Danh từ

UK/dɪˈskɜːʃən/US/dɪˈskɝʒən/

Nghĩa: Sự biện luận; sự suy luận.

Xem đầy đủ từ "discursion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syllogism Danh từ

UK/ˈsɪlədʒɪz(ə)m/

Nghĩa: Sự suy luận, sự suy diễn; phương pháp suy luận.

Xem đầy đủ từ "syllogism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Suy luận tiếng Anh là gì?

"suy luận" trong tiếng Anh là deduce (ngoại động từ), inferential (tính từ), ratiocinate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.