TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài khéo léo tiếng Anh là gì?

"tài khéo léo" trong tiếng Anh là art (danh từ), ingenuity (danh từ), dexterity (danh từ).

art Danh từ

UK/ɑːt/US/ɑɹt/

Nghĩa: Tài khéo léo, kỹ xảo.

Xem đầy đủ từ "art": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingenuity Danh từ

UK/ˌɪnd͡ʒəˈn(j)uːəti/US/ˌɪnd͡ʒəˈn(j)uːəti/

Nghĩa: Tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingeniousness).

Xem đầy đủ từ "ingenuity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dexterity Danh từ

UK/dɛksˈtɛɹɪti/US/dɛksˈtɛɹɪti/

Nghĩa: Sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo.

  • to manage the whole affair with great dexteritythu xếp toàn bộ công việc rất khéo léo

Xem đầy đủ từ "dexterity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingeniousness Danh từ

US/ɪn.ˈdʒin.jəs.nəs/

Nghĩa: Tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingenuity).

Xem đầy đủ từ "ingeniousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facility Danh từ

UK/fəˈsɪlɪti/US/fəˈsɪlɪti/

Nghĩa: Tài khéo léo.

Xem đầy đủ từ "facility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artifice Danh từ

UK/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/US/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/

Nghĩa: Tài khéo léo, kỹ xảo.

Xem đầy đủ từ "artifice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài khéo léo tiếng Anh là gì?

"tài khéo léo" trong tiếng Anh là art (danh từ), ingenuity (danh từ), dexterity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.