Tài khéo léo tiếng Anh là gì?
"tài khéo léo" trong tiếng Anh là art (danh từ), ingenuity (danh từ), dexterity (danh từ).
art Danh từ
UK/ɑːt/US/ɑɹt/
Nghĩa: Tài khéo léo, kỹ xảo.
ingenuity Danh từ
UK/ˌɪnd͡ʒəˈn(j)uːəti/US/ˌɪnd͡ʒəˈn(j)uːəti/
Nghĩa: Tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingeniousness).
dexterity Danh từ
UK/dɛksˈtɛɹɪti/US/dɛksˈtɛɹɪti/
Nghĩa: Sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo.
- to manage the whole affair with great dexteritythu xếp toàn bộ công việc rất khéo léo
ingeniousness Danh từ
US/ɪn.ˈdʒin.jəs.nəs/
Nghĩa: Tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingenuity).
facility Danh từ
UK/fəˈsɪlɪti/US/fəˈsɪlɪti/
Nghĩa: Tài khéo léo.
artifice Danh từ
UK/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/US/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/
Nghĩa: Tài khéo léo, kỹ xảo.
Câu hỏi thường gặp
Tài khéo léo tiếng Anh là gì?
"tài khéo léo" trong tiếng Anh là art (danh từ), ingenuity (danh từ), dexterity (danh từ).