TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tàm tạm tiếng Anh là gì?

"tàm tạm" trong tiếng Anh là so-so (phó từ), okay (phó từ), after a fashion (cụm giới từ).

so-so Phó từ

UK/ˈsəʊˌsəʊ/US/ˈsəʊˌsəʊ/

Nghĩa: Tàm tạm.

Xem đầy đủ từ "so-so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

okay Phó từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/

Nghĩa: Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.

  • The team did OK in the playoffs.Đội này chơi tốt trong vòng đấu chung kết

Xem đầy đủ từ "okay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after a fashion Cụm giới từ

Nghĩa: Tàm tạm, tạm được.

Xem đầy đủ từ "after a fashion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after a manner Cụm từ

Nghĩa: Tàm tạm, tạm được.

Xem đầy đủ từ "after a manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fair to middling Tính từ

Nghĩa: (Thông tục) Kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...).

Xem đầy đủ từ "fair to middling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairish Tính từ

US/ˈfɛr.ɪʃ/

Nghĩa: Kha khá, tàm tạm.

Xem đầy đủ từ "fairish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not so duty Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi.

  • her singing is not so dustycô ta hát cũng không đến nỗi tồi

Xem đầy đủ từ "not so duty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passably Phó từ

Nghĩa: Đạt yêu cầu, tàm tạm.

Xem đầy đủ từ "passably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barely

UK/ˈbɛə.li/US/ˈbɛɹ.li/

Xem đầy đủ từ "barely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tolerable Tính từ

UK/ˈtɒləɹəbl̩/US/ˈtɑləɹəbl̩/

Nghĩa: Kha khá, vừa vừa, tàm tạm.

  • at a tolerable distanceở một quãng khá xa
  • a tolerable number of...một số... kha khá

Xem đầy đủ từ "tolerable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passable Tính từ

US/ˈpæsəbəl/

Nghĩa: Tàm tạm.

  • a passable knoledge of Frenchsự hiểu biết tàm tạm về tiếng Pháp

Xem đầy đủ từ "passable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tàm tạm tiếng Anh là gì?

"tàm tạm" trong tiếng Anh là so-so (phó từ), okay (phó từ), after a fashion (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.