Tác phẩm tiếng Anh là gì?
"tác phẩm" trong tiếng Anh là work (danh từ), production (danh từ), composition (danh từ).
work Danh từ
UK/wɜːk/US/wɝk/ giọng người thật
Nghĩa: Tác phẩm.
- a work of geniusmột tác phẩm thiên tài
- works of artnhững tác phẩm nghệ thuật
production Danh từ
UK/pɹəˈdʌkʃn̩/US/pɹəˈdʌkʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sản phẩm, tác phẩm.
composition Danh từ
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm.
- one of Beethoven's most famous compositionsmột trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi-tô-ven
creation Danh từ
UK/ˈkɹiˈeɪʃən/US/ˈkɹiˈeɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Tác phẩm; vật được sáng tạo ra.
op Danh từ
UK/ɒp/US/ɑp/ giọng máy
Nghĩa: Tác phẩm.
opus Danh từ
UK/ˈəʊpəs/US/ˈəʊpəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác phẩm (nhạc...).
- opus magnumtác phẩm chính (của nhà văn, nghệ sĩ...)
writing Danh từ
UK/ˈɹaɪtɪŋ/US/ˈɹaɪtɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Tác phẩm, sách, bài báo.
- the writings of Shakespearetác phẩm của Sếch-xpia
Câu hỏi thường gặp
Tác phẩm tiếng Anh là gì?
"tác phẩm" trong tiếng Anh là work (danh từ), production (danh từ), composition (danh từ).