Tìm thấy tiếng Anh là gì?
"tìm thấy" trong tiếng Anh là find (ngoại động từ), smell somebody/something out = to smell out somebody/something (cụm từ), discover.
find Ngoại động từ
UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/
Nghĩa: Tìm, tìm thấy, tìm ra, bắt được.
- Tom knows where he can find me.Tom biết có thể tìm thấy tôi ở đâu.
- find more friendstìm thêm bạn bè
smell somebody/something out = to smell out somebody/something Cụm từ
Nghĩa: Đánh hơi tìm ra; tìm thấy, tìm ra, nhận ra, bắt được cái gì đó bằng cách ngửi, đánh hơi
discover
UK/dɪˈskʌvə/US/dɪˈskʌvɚ/
occur Nội động từ
UK/əˈkɜː/US/əˈkɝ/
Nghĩa: Xuất hiện, tìm thấy.
- several misprints occur on the first pagenhiều lỗi in sai tìm thấy ở trang nhất
lodge Ngoại động từ
UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/
Nghĩa: Tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú).
search out Cụm động từ
Nghĩa: Tìm thấy.
seek out Cụm động từ
Nghĩa: Tìm thấy.
finder Danh từ
UK/ˈfaɪndə/US/ˈfaɪndəɹ/
Nghĩa: Người tìm ra, người tìm thấy.
- Finders keepers.Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
- No matter whose money this is, I am keeping it! Finders keepers!Cho dù đây là tiền của ai đi chăng nữa thì tôi cũng không trả đâu! Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu!
Câu hỏi thường gặp
Tìm thấy tiếng Anh là gì?
"tìm thấy" trong tiếng Anh là find (ngoại động từ), smell somebody/something out = to smell out somebody/something (cụm từ), discover.