TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình bạn tiếng Anh là gì?

"tình bạn" trong tiếng Anh là friendship (danh từ), camaraderie (danh từ), fellowship (danh từ).

friendship Danh từ

UK/ˈfɹɛn(d)ʃɪp/US/ˈfɹɛn(d)ʃɪp/

Nghĩa: Tình bạn.

  • I really care about our friendship.Tôi thực sự quan tâm đến tình bạn của chúng ta.
  • Nothing is more important than friendship.Không gì quan trọng hơn tình bạn.

Xem đầy đủ từ "friendship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

camaraderie Danh từ

UK/ˌkæməˈɹɑːdəɹi/US/ˌkɑm(ə)ˈɹɑdəɹi/

Nghĩa: Tình bạn, sự thân thiết.

Xem đầy đủ từ "camaraderie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellowship Danh từ

UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/

Nghĩa: Tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo.

Xem đầy đủ từ "fellowship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

companionship Danh từ

UK/kəmˈpænjənʃɪp/US/kəmˈpænjənʃɪp/

Nghĩa: Tình bạn, tình bạn bè.

  • a companionship of many yearstình bè bạn trong nhiều năm
  • to enjoy someone's companionshipkết thân với ai, làm bạn với ai

Xem đầy đủ từ "companionship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comradeliness Danh từ

Nghĩa: Tình bạn, tình đồng chí.

Xem đầy đủ từ "comradeliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comradery Danh từ

UK/ˌkɑmˈɹɑdəɹi/US/ˌkɑmˈɹɑdəɹi/

Nghĩa: Tình bạn.

Xem đầy đủ từ "comradery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comradeship Danh từ

US/ˈkɑːm.ˌræd.ˌʃɪp/

Nghĩa: Tình bạn, tình đồng chí.

Xem đầy đủ từ "comradeship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mateship Danh từ

Nghĩa: Tình bạn; quan hệ đồng nghiệp.

Xem đầy đủ từ "mateship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amity Danh từ

US/ˈæmɪti/

Nghĩa: Tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện.

Xem đầy đủ từ "amity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maitrī Danh từ

Nghĩa: Tình bạn.

Xem đầy đủ từ "maitrī": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình bạn tiếng Anh là gì?

"tình bạn" trong tiếng Anh là friendship (danh từ), camaraderie (danh từ), fellowship (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.