Tính đến tiếng Anh là gì?
"tính đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), as of (giới từ), in consideration of (cụm từ).
allow Nội động từ
UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/
Nghĩa: Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.
- allow for the delays caused by bad weathertính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra
- after allowing for...sau khi đã tính đến
as of Giới từ
Nghĩa: Tính đến.
in consideration of Cụm từ
Nghĩa: Xét đến, tính đến; vì lẽ.
Xem đầy đủ từ "in consideration of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
look Động từ
UK/lʊk/US/lʊk/
Nghĩa: Mong đợi, tính đến, toan tính.
- do not look to hear from him for some timeđừng có mong đợi tin gì của nó trong một thời gian nữa
include Ngoại động từ
UK/ɪnˈkluːd/US/ɪnˈkluːd/
Nghĩa: Tính đến, kể cả.
count Ngoại động từ
UK/kaʊnt/US/kaʊnt/
Nghĩa: Kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến.
- there were forty people there, not count ing the childrencó bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em
reckon Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/
Nghĩa: Tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến.
- to reckon someone among the great writerskể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn
- I've reckoned that intôi đã tính (kể) đến điều đó
allowance Danh từ
US/əˈlaʊɪns/
Nghĩa: Sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ.
- to make allowances for the difference of agekể đến (chiếu cố đến) sự khác nhau về tuổi
- to make allowance for youthchiếu cố đến tuổi trẻ, dung thứ cho tuổi trẻ
reckoning Danh từ
UK/ˈɹɛkənɪŋ/
Nghĩa: Sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến.
- to make no reckoning of somethingkhông kể đến cái gì
Câu hỏi thường gặp
Tính đến tiếng Anh là gì?
"tính đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), as of (giới từ), in consideration of (cụm từ).