TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính đến tiếng Anh là gì?

"tính đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), as of (giới từ), in consideration of (cụm từ).

allow Nội động từ

UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/

Nghĩa: Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.

  • allow for the delays caused by bad weathertính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra
  • after allowing for...sau khi đã tính đến

Xem đầy đủ từ "allow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as of Giới từ

Nghĩa: Tính đến.

Xem đầy đủ từ "as of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in consideration of Cụm từ

Nghĩa: Xét đến, tính đến; vì lẽ.

Xem đầy đủ từ "in consideration of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look Động từ

UK/lʊk/US/lʊk/

Nghĩa: Mong đợi, tính đến, toan tính.

  • do not look to hear from him for some timeđừng có mong đợi tin gì của nó trong một thời gian nữa

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

include Ngoại động từ

UK/ɪnˈkluːd/US/ɪnˈkluːd/

Nghĩa: Tính đến, kể cả.

Xem đầy đủ từ "include": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

count Ngoại động từ

UK/kaʊnt/US/kaʊnt/

Nghĩa: Kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến.

  • there were forty people there, not count ing the childrencó bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em

Xem đầy đủ từ "count": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckon Ngoại động từ

UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/

Nghĩa: Tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến.

  • to reckon someone among the great writerskể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn
  • I've reckoned that intôi đã tính (kể) đến điều đó

Xem đầy đủ từ "reckon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allowance Danh từ

US/əˈlaʊɪns/

Nghĩa: Sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ.

  • to make allowances for the difference of agekể đến (chiếu cố đến) sự khác nhau về tuổi
  • to make allowance for youthchiếu cố đến tuổi trẻ, dung thứ cho tuổi trẻ

Xem đầy đủ từ "allowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckoning Danh từ

UK/ˈɹɛkənɪŋ/

Nghĩa: Sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến.

  • to make no reckoning of somethingkhông kể đến cái gì

Xem đầy đủ từ "reckoning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính đến tiếng Anh là gì?

"tính đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), as of (giới từ), in consideration of (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.