TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính ngoan cố tiếng Anh là gì?

"tính ngoan cố" trong tiếng Anh là perversity (danh từ), stubbornness (danh từ), obstinacy (danh từ).

perversity Danh từ

UK/pə(ɹ)ˈvɜː(ɹ)sɪti/US/pə(ɹ)ˈvɜː(ɹ)sɪti/

Nghĩa: Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).

Xem đầy đủ từ "perversity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubbornness Danh từ

UK/ˈstʌbən(n)əs/US/ˈstʌbɚn(n)əs/

Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "stubbornness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstinacy Danh từ

UK/ˈɒbstɪnəsi/US/ˈɑbstɪnəsi/

Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo; tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "obstinacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertainciousness Danh từ

Nghĩa: Tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh, tính gan lì.

Xem đầy đủ từ "pertainciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertinacity Danh từ

Nghĩa: Tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh, tính gan lì.

Xem đầy đủ từ "pertinacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frowardness Danh từ

US/ˈfroʊ.wɜːd.nəs/

Nghĩa: Tính ương ngạnh, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "frowardness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perverseness Danh từ

US/ˌpɜː.ˈvɜːs.nəs/

Nghĩa: Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).

Xem đầy đủ từ "perverseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recalcitrance Danh từ

UK/ɹɪˈkæl.sɪˌtɹəns/US/ɹɪˈkæl.sɪˌtɹəns/

Nghĩa: Tính hay câi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "recalcitrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recalcitration Danh từ

Nghĩa: Tính hay cãi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "recalcitration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubborness Danh từ

Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính ương ngạnh, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "stubborness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistence Danh từ

UK/pəˈsɪst(ə)ns/US/pɚˈsɪstəns/

Nghĩa: Tính cố chấp; tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "persistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toughness Danh từ

US/ˈtəf.nəs/

Nghĩa: Tính cố chấp, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "toughness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenacity Danh từ

UK/təˈnæs.ɪ.ti/US/təˈnæsəti/

Nghĩa: Tính gan lì, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "tenacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistency Danh từ

UK/pəˈsɪst(ə)nsi/

Nghĩa: Tính cố chấp; tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "persistency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wilfulness Danh từ

Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính ưng ngạnh, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "wilfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenaciousness Danh từ

UK/təˈneɪʃəsnəs/US/təˈneɪʃəsnəs/

Nghĩa: Tính gan lì, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "tenaciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính ngoan cố tiếng Anh là gì?

"tính ngoan cố" trong tiếng Anh là perversity (danh từ), stubbornness (danh từ), obstinacy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.