TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tóm lược tiếng Anh là gì?

"tóm lược" trong tiếng Anh là summarize (động từ), capsulize (động từ), encapsulate (ngoại động từ).

summarize Động từ

UK/ˈsʌməˌɹaɪz/US/ˈsʌməˌɹaɪz/

Nghĩa: tóm lược, tóm tắt, tóm lại

Xem đầy đủ từ "summarize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capsulize Động từ

Nghĩa: Tóm lược, tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "capsulize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encapsulate Ngoại động từ

UK/ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/US/ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/

Nghĩa: Tóm lược, gói gọn.

  • Headlines that encapsulate the newsĐầu đề tóm lược lại tin tức

Xem đầy đủ từ "encapsulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compendium Danh từ

UK/kəmˈpɛn.di.əm/US/kəmˈpɛn.di.əm/

Nghĩa: sơ lược, tóm lược, toát yếu, tập yếu

Xem đầy đủ từ "compendium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summary

UK/ˈsʌm.ə.ɹi/US/ˈsʌm.ə.ɹi/

Xem đầy đủ từ "summary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recapitulate

UK/ɹiːkəˈpɪtʃʊleɪt/

Xem đầy đủ từ "recapitulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sum up

Xem đầy đủ từ "sum up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tóm lược tiếng Anh là gì?

"tóm lược" trong tiếng Anh là summarize (động từ), capsulize (động từ), encapsulate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.