Túp lều tiếng Anh là gì?
"túp lều" trong tiếng Anh là hut (danh từ), shed (danh từ), humpy (danh từ).
hut Danh từ
UK/hʌt/US/hʌt/
Nghĩa: Túp lều.
shed Danh từ
UK/ʃɛd/US/ʃɛd/
Nghĩa: Lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ).
humpy Danh từ
UK/ˈhʌmpi/US/ˈhʌmpi/
Nghĩa: Túp lều.
cabin Danh từ
UK/ˈkæbɪn/US/ˈkæbɪn/
Nghĩa: Nhà gỗ nhỏ, túp lều.
lodge Danh từ
UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/
Nghĩa: Túp lều (của người da đỏ).
hovel Danh từ
UK/ˈhɒvəl/US/ˈhɑvəl/
Nghĩa: Túp lều; căn nhà tồi tàn.
Câu hỏi thường gặp
Túp lều tiếng Anh là gì?
"túp lều" trong tiếng Anh là hut (danh từ), shed (danh từ), humpy (danh từ).