TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tĩnh mịch tiếng Anh là gì?

"tĩnh mịch" trong tiếng Anh là still (tính từ), stilly (phó từ), quiet.

still Tính từ

UK/ˈstɪl/US/ˈstɪl/

Nghĩa: Im, yên, tĩnh mịch.

  • to stand stillđứng im
  • a still lakemặt hồ yên lặng

Xem đầy đủ từ "still": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stilly Phó từ

US/ˈstɪɫ.li/

Nghĩa: Yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch.

Xem đầy đủ từ "stilly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silent Tính từ

UK/ˈsaɪ̯lənt/US/ˈsaɪ̯lənt/

Nghĩa: Yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng.

  • silent nightđêm thanh vắng

Xem đầy đủ từ "silent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serene

UK/səˈɹiːn/US/səˈɹin/

Xem đầy đủ từ "serene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tranquil

US/ˈtɹeɪ̯ŋ.kwɪl/

Xem đầy đủ từ "tranquil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silence Danh từ

UK/ˈsaɪlən(t)s/US/ˈsaɪlən(t)s/

Nghĩa: Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.

  • the silence of the nightsự tĩnh mịch của đêm khuya

Xem đầy đủ từ "silence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stillness Danh từ

UK/ˈstɪlnəs/US/ˈstɪlnəs/

Nghĩa: Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.

Xem đầy đủ từ "stillness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tĩnh mịch tiếng Anh là gì?

"tĩnh mịch" trong tiếng Anh là still (tính từ), stilly (phó từ), quiet.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.