Tư tiếng Anh là gì?
"tư" trong tiếng Anh là private (tính từ), personal (tính từ), privately (phó từ).
private Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.vɪt/US/ˈpɹaɪ.vɪt/
Nghĩa: Tư, riêng, riêng tư, cá nhân.
- This is a private club.Đây là một câu lạc bộ tư nhân.
- private lifeđời tư
personal Tính từ
UK/ˈpɜː.sə.nəl/US/ˈpɝ.sə.nəl/
Nghĩa: Cá nhân, tư, riêng.
- my personal opinioný kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi
- this is personal to myselfđây là việc riêng của tôi
privately Phó từ
UK/ˈpɹaɪvɪtli/US/ˈpɹaɪvɪtli/
Nghĩa: Riêng, tư, cá nhân.
privy Tính từ
UK/ˈpɹɪvi/US/ˈpɹɪvi/
Nghĩa: Riêng, tư; kín, bí mật.
- to be privy to somethingđược biết riêng việc gì
- privy partschỗ kín (bộ phận sinh dục)
fourth
UK/fɔːθ/US/fɔɹθ/
- We came to see the Fourth of July fireworks show.Chúng tôi đã đến xem buổi bắn pháo hoa ngày mùng Bảy tháng Tư.
four
UK/foɹ/US/foɹ/
xenophilous Tính từ
Nghĩa: Tính tư.
Câu hỏi thường gặp
Tư tiếng Anh là gì?
"tư" trong tiếng Anh là private (tính từ), personal (tính từ), privately (phó từ).