TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tư chất tiếng Anh là gì?

"tư chất" trong tiếng Anh là idiosyncratic (tính từ), character, nature.

idiosyncratic Tính từ

UK/ˌɪd.i.əʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/US/ˌɪd.i.oʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/

Nghĩa: Đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất.

Xem đầy đủ từ "idiosyncratic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nature

UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/

Xem đầy đủ từ "nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intelligence

UK/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/US/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/

Xem đầy đủ từ "intelligence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intellect

UK/ˈɪntəlɛkt/US/ˈɪntəˌlɛkt/

Xem đầy đủ từ "intellect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temperament

UK/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/US/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/

Xem đầy đủ từ "temperament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aptitude

UK/ˈæptɪˌtjuːd/US/ˈæptɪˌtud/

Xem đầy đủ từ "aptitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tư chất tiếng Anh là gì?

"tư chất" trong tiếng Anh là idiosyncratic (tính từ), character, nature.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.