TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aptitude

UK/ˈæptɪˌtjuːd/ US/ˈæptɪˌtud/ giọng máy của trình duyệt

aptitude nghĩa là khuynh hướng, năng khiếu, năng lực.

Nghĩa của aptitude

Danh từ

  1. Khuynh hướng.
  2. Năng khiếu; năng lực, khả năng.

Dạng từ của aptitude

Số nhiềuaptitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aptitude

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aptitude nghĩa là gì?

aptitude (danh từ) nghĩa là khuynh hướng, năng khiếu, năng lực.

aptitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aptitude: giọng Anh (UK) /ˈæptɪˌtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈæptɪˌtud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.