aptitude
UK/ˈæptɪˌtjuːd/
US/ˈæptɪˌtud/
giọng máy của trình duyệt
aptitude nghĩa là khuynh hướng, năng khiếu, năng lực.
Nghĩa của aptitude
Danh từ
- Khuynh hướng.
- Năng khiếu; năng lực, khả năng.
Dạng từ của aptitude
| Số nhiều | aptitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aptitude
Đồng nghĩa
talentknackabilitytechniquecapacitycraftcapabilitycompetencecunningdexterityeasefacilityhandlistprowess
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aptitude nghĩa là gì?
aptitude (danh từ) nghĩa là khuynh hướng, năng khiếu, năng lực.
aptitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aptitude: giọng Anh (UK) /ˈæptɪˌtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈæptɪˌtud/.