TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tư duy tiếng Anh là gì?

"tư duy" trong tiếng Anh là mentality (danh từ), thought (danh từ), think.

mentality Danh từ

UK/mɛnˈtæləti/US/mɛnˈtæləti/

Nghĩa: tư duy, tư tưởng, tâm lí, lối suy nghĩ

Xem đầy đủ từ "mentality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thought Danh từ

UK/θɔːt/US/θɔt/

Nghĩa: tư duy

Xem đầy đủ từ "thought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think

UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/

Xem đầy đủ từ "think": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consider

UK/kənˈsɪd.ə/US/kənˈsɪd.əɹ/

Xem đầy đủ từ "consider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflect

UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/

Xem đầy đủ từ "reflect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mindset

US/ˈmaɪn(d)ˌsɛt/

Xem đầy đủ từ "mindset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tư duy tiếng Anh là gì?

"tư duy" trong tiếng Anh là mentality (danh từ), thought (danh từ), think.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.