TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tư lự tiếng Anh là gì?

"tư lự" trong tiếng Anh là thoughtful (tính từ), thoughtfully (phó từ), moodily (tính từ).

thoughtful Tính từ

UK/ˈθɔːtfəl/US/ˈθɔtfəl/

Nghĩa: Ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự.

Xem đầy đủ từ "thoughtful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtfully Phó từ

UK/ˈθɔːtfʊli/US/ˈθɔtfəli/

Nghĩa: Trầm ngâm; trầm tư; tư lự.

Xem đầy đủ từ "thoughtfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moodily Tính từ

UK/ˈmuːdɪli/US/ˈmuːdɪli/

Nghĩa: Ủ rủ, đăm chiêu, tư lự.

Xem đầy đủ từ "moodily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponder

UK/ˈpɒn.də/US/ˈpɑn.dəɹ/

Xem đầy đủ từ "ponder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruminant Tính từ

UK/ˈɹuːmɪnənt/US/ˈɹuːmɪnənt/

Nghĩa: Tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm.

  • a ruminant manmột người hay tư lự

Xem đầy đủ từ "ruminant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think over

Xem đầy đủ từ "think over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rumination Danh từ

UK/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/US/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "rumination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtfulness Danh từ

UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/

Nghĩa: Sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự.

Xem đầy đủ từ "thoughtfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tư lự tiếng Anh là gì?

"tư lự" trong tiếng Anh là thoughtful (tính từ), thoughtfully (phó từ), moodily (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.