Tư tưởng tiếng Anh là gì?
"tư tưởng" trong tiếng Anh là idea (danh từ), ideology (danh từ), ideal (tính từ).
idea Danh từ
UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/
Nghĩa: Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến.
- a fixed ideaquan niệm cố định
- the young idealối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ
ideology Danh từ
UK/ˌaɪ.diːˈɒl.ə.d͡ʒiː/US/aɪ.diˈɑ.lə.d͡ʒi/
Nghĩa: Ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...), lý tưởng.
ideal Tính từ
UK/aɪˈdɪəl/US/aɪˈdi(ə)l/
Nghĩa: Quan niệm, (thuộc) tư tưởng.
thought Danh từ
UK/θɔːt/US/θɔt/
Nghĩa: Tư tưởng
- Ho Chi Minh ThoughtTư tưởng Hồ Chí Minh
mentality Danh từ
UK/mɛnˈtæləti/US/mɛnˈtæləti/
Nghĩa: tư duy, tư tưởng, tâm lí, lối suy nghĩ
ideological Tính từ
UK/ˌaɪ.diː.əˈlɒd͡ʒ.ɪ.kəl/US/ˌaɪ.di.əˈlɑ.d͡ʒɪ.kəl/
Nghĩa: Tư tưởng.
ideologic Tính từ
Nghĩa: Tư tưởng.
thinking Danh từ
UK/ˈθɪŋkɪŋ/US/ˈθɪŋkɪŋ/
Nghĩa: Tư tưởng, ý nghĩ, ý kiến.
- high thinkingtư tưởng cao xa
- to my thinkingtheo ý kiến tôi
Câu hỏi thường gặp
Tư tưởng tiếng Anh là gì?
"tư tưởng" trong tiếng Anh là idea (danh từ), ideology (danh từ), ideal (tính từ).