TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tầm tiếng Anh là gì?

"tầm" trong tiếng Anh là range (danh từ), about, area (danh từ).

range Danh từ

UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt.

  • within rangeở trong tầm đạn
  • an airplane out of rangemột máy bay ở người tầm đạn

Xem đầy đủ từ "range": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

about

UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/

Xem đầy đủ từ "about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

area Danh từ

UK/ˈɛəɹi.ə/

Nghĩa: Phạm vi, tầm.

  • wide area of knowledgetầm hiểu biết rộng

Xem đầy đủ từ "area": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep Danh từ

UK/swiːp/US/swip/

Nghĩa: Tầm, khả năng.

  • the sweep of a guntầm súng đại bác
  • within the sweep of the eyetrong tầm mắt

Xem đầy đủ từ "sweep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compass Danh từ

UK/ˈkʌm.pəs/US/ˈkʌm.pəs/

Nghĩa: Vòng điện, phạm vi, tầm.

  • beyond one's compassvượt phạm vi hiểu biết
  • within the compass of man's understandingtrong phạm vi hiểu biết của con người

Xem đầy đủ từ "compass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gauge Danh từ

UK/ˈɡeɪd͡ʒ/US/ˈɡeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.

Xem đầy đủ từ "gauge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diapason Danh từ

UK/daɪəˈpeɪzən/US/daɪəˈpeɪzən/

Nghĩa: Tầm, phạm vi, trình độ, giới hạn.

Xem đầy đủ từ "diapason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tầm tiếng Anh là gì?

"tầm" trong tiếng Anh là range (danh từ), about, area (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.