TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tập đoàn tiếng Anh là gì?

"tập đoàn" trong tiếng Anh là corporation (danh từ), colony (danh từ), collectivity (danh từ).

corporation Danh từ

UK/ˌkɔː.pəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌkɔɹ.pəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Công ty cổ phần, tập đoàn.

  • This corporation is well known for its communication equipment.Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.

Xem đầy đủ từ "corporation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colony Danh từ

UK/ˈkɒl.ə.ni/US/ˈkɔl.ə.ni/

Nghĩa: Bầy, đàn, tập đoàn.

  • a colony of antsđàn kiến

Xem đầy đủ từ "colony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collectivity Danh từ

US/kə.ˌlɛk.ˈtɪ.və.ti/

Nghĩa: Tập thể, đoàn thể, tập đoàn.

Xem đầy đủ từ "collectivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

college Danh từ

UK/ˈkɒl.ɪdʒ/US/ˈkɑ.lɪdʒ/

Nghĩa: Đoàn, đoàn thể, hội, tập đoàn.

  • the College of Cardinalsđoàn giáo chủ áo đỏ (có thể bầu giáo hoàng)

Xem đầy đủ từ "college": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combination Danh từ

UK/ˌkɒmbɪˈneɪʃən/US/ˌkɑmbɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Hội, tập đoàn, nghiệp đoàn.

  • right of combinationquyền lập hội

Xem đầy đủ từ "combination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collegiate Tính từ

UK/kəˈliːd͡ʒi.ət/US/kəˈliːd͡ʒi.ət/

Nghĩa: Đoàn, (thuộc) hội, (thuộc) tập đoàn.

Xem đầy đủ từ "collegiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

junto Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌn.təʊ/US/ˈd͡ʒʌn.toʊ/

Nghĩa: Tập đoàn, phe đảng (khống chế một tổ chức, một quốc gia).

Xem đầy đủ từ "junto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tập đoàn tiếng Anh là gì?

"tập đoàn" trong tiếng Anh là corporation (danh từ), colony (danh từ), collectivity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.