Tội ác tiếng Anh là gì?
"tội ác" trong tiếng Anh là crime (danh từ), criminal (tính từ), sin (danh từ).
crime Danh từ
UK/kɹaɪm/US/kɹaɪm/
Nghĩa: tội ác, tội phạm
criminal Tính từ
UK/ˈkɹɪm.ɪ.nəl/US/ˈkɹɪm.ɪ.nəl/
Nghĩa: Có tội, phạm tội, tội ác.
- a criminal acthành động tội ác
- criminal lawluật hình
sin Danh từ
UK/ˈsɪn/US/ˈsɪn/
Nghĩa: Tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...).
felony Danh từ
UK/ˈfɛləni/US/ˈfɛləni/
Nghĩa: Tội ác (giết người, đốt nhà, hãm hiếp...).
vice
UK/vaɪs/US/vaɪs/
enormity Danh từ
UK/ɪˈnɔːmɪti/US/ɪˈnoɹmɪti/
Nghĩa: Tội ác; hành động tàn ác.
felonious Tính từ
US/fə.ˈloʊ.ni.əs/
Nghĩa: (thuộc) tội ác.
misdeed Danh từ
UK/mɪsˈdiːd/US/mɪsˈdiːd/
Nghĩa: Tội ác.
misdoing Danh từ
US/ˌmɪs.ˈdu.ːiɳ/
Nghĩa: Việc làm có hại; tội ác.
Câu hỏi thường gặp
Tội ác tiếng Anh là gì?
"tội ác" trong tiếng Anh là crime (danh từ), criminal (tính từ), sin (danh từ).