misdoing
US/ˌmɪs.ˈdu.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
misdoing nghĩa là lỗi lầm, hành động sai, việc làm có hại, tội ác.
Nghĩa của misdoing
Danh từ
- Lỗi lầm, hành động sai.
- Việc làm có hại; tội ác.
Dạng từ của misdoing
| Số nhiều | misdoings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misdoing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misdoing nghĩa là gì?
misdoing (danh từ) nghĩa là lỗi lầm, hành động sai, việc làm có hại, tội ác.
misdoing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misdoing: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈdu.ːiɳ/.