TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tội nghiệp tiếng Anh là gì?

"tội nghiệp" trong tiếng Anh là pity (động từ), poor (tính từ), three-farthing (tính từ).

pity Động từ

UK/ˈpɪti/US/ˈpɪti/

Nghĩa: tội nghiệp, tội

Xem đầy đủ từ "pity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poor Tính từ

UK/pɔː/US/pʊɚ/

Nghĩa: tội nghiệp, tội, đáng thương

Xem đầy đủ từ "poor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

three-farthing Tính từ

US/ˈθri.ˈfɑːr.ðɪŋ/

Nghĩa: Rẻ mạt; rẻ tiền; tội nghiệp; thảm hại; đáng khinh.

Xem đầy đủ từ "three-farthing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sin

UK/ˈsɪn/US/ˈsɪn/

Xem đầy đủ từ "sin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pathetic

UK/pəˈθɛtɪk/US/pəˈθɛtɪk/

Xem đầy đủ từ "pathetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitiful

UK/ˈpɪt.ɪ.fl̩/US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/

Xem đầy đủ từ "pitiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rueful Tính từ

UK/ˈɹuːfl̩/US/ˈɹuːfl̩/

Nghĩa: Đáng thương, thảm thương, tội nghiệp.

Xem đầy đủ từ "rueful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruefully Phó từ

US/ˈruː.fəl.li/

Nghĩa: Đáng thương, thảm não, tội nghiệp.

Xem đầy đủ từ "ruefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tội nghiệp tiếng Anh là gì?

"tội nghiệp" trong tiếng Anh là pity (động từ), poor (tính từ), three-farthing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.