TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tức tiếng Anh là gì?

"tức" trong tiếng Anh là upset (tính từ), angry (tính từ), i.e. (phó từ).

upset Tính từ

UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/

Nghĩa: Tức.

Xem đầy đủ từ "upset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angry Tính từ

UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/

Nghĩa: giận, tức

  • What is he angry about?Hắn tức giận về chuyện gì vậy?
  • When angry, count to four. When very angry, swear.Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.

Xem đầy đủ từ "angry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

i.e. Phó từ

UK/ˌaɪˈiː/US/ˌaɪˈiː/

Nghĩa: Tức.

Xem đầy đủ từ "i.e.": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgruntled

UK/dɪsˈɡɹʌntl̩d/US/dɪsˈɡɹʌnt(ə)ld/

Xem đầy đủ từ "disgruntled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in other words

Xem đầy đủ từ "in other words": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frustrating Tính từ

UK/fɹəˈstɹeɪ̯tɪŋ/US/ˈfɹʌsˌtɹeɪ̯tɪŋ/

Nghĩa: tức

Xem đầy đủ từ "frustrating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frustrated

UK/fɹʌˈstɹeɪ.tɪd/US/ˈfɹʌs.tɹeɪ.tɪd/

Xem đầy đủ từ "frustrated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tức tiếng Anh là gì?

"tức" trong tiếng Anh là upset (tính từ), angry (tính từ), i.e. (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.