disgruntled
UK/dɪsˈɡɹʌntl̩d/
US/dɪsˈɡɹʌnt(ə)ld/
giọng máy của trình duyệt
disgruntled nghĩa là không bằng lòng, bất bình, bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn.
Nghĩa của disgruntled
Tính từ
- Không bằng lòng, bất bình.
- Bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn.
Dạng từ của disgruntled
| So sánh hơn | more disgruntled |
| So sánh nhất | most disgruntled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disgruntled
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disgruntled nghĩa là gì?
disgruntled (tính từ) nghĩa là không bằng lòng, bất bình, bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn.
disgruntled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disgruntled: giọng Anh (UK) /dɪsˈɡɹʌntl̩d/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɡɹʌnt(ə)ld/.