Tức tối tiếng Anh là gì?
"tức tối" trong tiếng Anh là irritated (tính từ), pain in the neck (hậu tố), angry.
irritated Tính từ
UK/ˈɪɹɪteɪtɪd/US/ˈɪɹɪteɪtɪd/
Nghĩa: Tức tối; cáu.
pain in the neck Hậu tố
Nghĩa: Khó chịu, tức tối.
angry
UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/
upset
UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/
sore Tính từ
UK/sɔː/US/soɹ/
Nghĩa: Tức giận, tức tối; buồn phiền.
- to be very sore about one's defeatrất buồn phiền về sự thất bại của mình
choked Tính từ
UK/tʃəʊkt/US/t͡ʃoʊkt/
Nghĩa: (thông tục) tức tối
unnerved Tính từ
Nghĩa: Mất bình tĩnh, tức tối.
Câu hỏi thường gặp
Tức tối tiếng Anh là gì?
"tức tối" trong tiếng Anh là irritated (tính từ), pain in the neck (hậu tố), angry.