Từ đó tiếng Anh là gì?
"từ đó" trong tiếng Anh là since (phó từ), thence (phó từ), thenceforth (phó từ).
since Phó từ
UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/ giọng người thật
Nghĩa: Từ lâu; từ đó.
- I haven't spoken to her again since.Tôi chưa từng nói chuyện với cô ấy kể từ đó.
- I haven't spoken to him again since.Tôi chưa từng nói chuyện với anh ấy kể từ đó.
thence Phó từ
UK/ðɛns/US/ðɛns/ giọng người thật
Nghĩa: Từ đó, do đó, do đấy.
thenceforth Phó từ
UK/ˌðɛnsˈfɔːθ/US/ˌðɛnsˈfɔːɹθ/ giọng người thật
Nghĩa: Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy.
thenceforward Phó từ
UK/ˌðɛnsˈfɔ(ɹ)wə(ɹ)d/US/ˌðɛnsˈfɔ(ɹ)wə(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy.
therefrom Phó từ
UK/ˌðeəˈfɹɒm/US/ˌðeəˈfɹɒm/ giọng người thật
Nghĩa: Từ đó, từ đấy.
whereout Phó từ
Nghĩa: Từ đó; từ đấy.
whence Đại từ
UK/ʍɛns/US/ʍɛns/ giọng người thật
Nghĩa: Từ đó, do đó.
- that was the circumstance [from] whence their misfortunes sprungđó là cái hoàn cnh từ đó đ ny sinh ra
thereof Phó từ
UK/ðɛəˈɹɒv/US/ðɛˈɹʌv/ giọng người thật
Nghĩa: Từ đó.
Câu hỏi thường gặp
Từ đó tiếng Anh là gì?
"từ đó" trong tiếng Anh là since (phó từ), thence (phó từ), thenceforth (phó từ).