TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ đó tiếng Anh là gì?

"từ đó" trong tiếng Anh là since (phó từ), thence (phó từ), thenceforth (phó từ).

since Phó từ

UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/ giọng người thật

Nghĩa: Từ lâu; từ đó.

  • I haven't spoken to her again since.Tôi chưa từng nói chuyện với cô ấy kể từ đó.
  • I haven't spoken to him again since.Tôi chưa từng nói chuyện với anh ấy kể từ đó.

Xem đầy đủ từ "since": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thence Phó từ

UK/ðɛns/US/ðɛns/ giọng người thật

Nghĩa: Từ đó, do đó, do đấy.

Xem đầy đủ từ "thence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thenceforth Phó từ

UK/ˌðɛnsˈfɔːθ/US/ˌðɛnsˈfɔːɹθ/ giọng người thật

Nghĩa: Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy.

Xem đầy đủ từ "thenceforth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thenceforward Phó từ

UK/ˌðɛnsˈfɔ(ɹ)wə(ɹ)d/US/ˌðɛnsˈfɔ(ɹ)wə(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy.

Xem đầy đủ từ "thenceforward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

therefrom Phó từ

UK/ˌðeəˈfɹɒm/US/ˌðeəˈfɹɒm/ giọng người thật

Nghĩa: Từ đó, từ đấy.

Xem đầy đủ từ "therefrom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whereout Phó từ

Nghĩa: Từ đó; từ đấy.

Xem đầy đủ từ "whereout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whence Đại từ

UK/ʍɛns/US/ʍɛns/ giọng người thật

Nghĩa: Từ đó, do đó.

  • that was the circumstance [from] whence their misfortunes sprungđó là cái hoàn cnh từ đó đ ny sinh ra

Xem đầy đủ từ "whence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereof Phó từ

UK/ðɛəˈɹɒv/US/ðɛˈɹʌv/ giọng người thật

Nghĩa: Từ đó.

Xem đầy đủ từ "thereof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ đó tiếng Anh là gì?

"từ đó" trong tiếng Anh là since (phó từ), thence (phó từ), thenceforth (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "since": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thenceforth": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "therefrom": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "whence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thereof": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.