Từ từ tiếng Anh là gì?
"từ từ" trong tiếng Anh là slowly (phó từ), gradually (phó từ), gradual (tính từ).
slowly Phó từ
UK/ˈsləʊli/US/ˈsloʊli/
Nghĩa: Chậm, chầm chậm, từ từ.
- The turtle moves slowly to the sea.Con rùa di chuyển từ từ ra biển.
gradually Phó từ
UK/ˈɡɹæd͡ʒuəli/US/ˈɡɹæd͡ʒuəli/
Nghĩa: Dần dần, từ từ.
gradual Tính từ
UK/ˈɡɹadʒuəl/US/ˈɡɹæd͡ʒuəl/
Nghĩa: Dần dần, từ từ, từng bước một.
- a gradual changesự thay đổi từ từ
- gradual transitionsự quá độ dần dần
take it easy Tục ngữ
Nghĩa: Từ từ.
bit by bit Phó từ
Nghĩa: Dần dần; từ từ.
leisurely
UK/ˈlɛʒəli/US/ˈliʒɚli/
creeping Tính từ
UK/ˈkɹiːpɪŋ/US/ˈkɹiːpɪŋ/
Nghĩa: Dần dần, từ từ.
Câu hỏi thường gặp
Từ từ tiếng Anh là gì?
"từ từ" trong tiếng Anh là slowly (phó từ), gradually (phó từ), gradual (tính từ).